Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/2052
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/2052
Trong tháng 7/2052, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 04/07/2052 (nhằm ngày 8/6 (Nhâm Thân)), ngày can chi Bính Thân, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
04
ÂM LỊCH
8/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2052
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
06/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
16/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
11/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
27/07
Âm lịch: 2/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
22/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Giáp Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
02/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
07/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
13/07
Âm lịch: 17/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
25/07
Âm lịch: 29/6
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)