Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/2049
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/2049
Trong tháng 7/2049, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 03/07/2049 (nhằm ngày 4/6 (Kỷ Tỵ)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
03
ÂM LỊCH
4/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2049
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
15/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
27/07
Âm lịch: 28/6
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
08/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
10/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/07
Âm lịch: 21/6
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
31/07
Âm lịch: 2/7
Ngày Đinh Mùi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
05/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Tân Tỵ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
11/07
Âm lịch: 12/6
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
23/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
29/07
Âm lịch: 30/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
14/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)