Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/2047
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/2047
Trong tháng 7/2047, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 26/07/2047 (nhằm ngày 4/6 (Đinh Mão)), ngày can chi Tân Mão, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
26
ÂM LỊCH
4/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2047
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
08/07
Âm lịch: 16/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
20/07
Âm lịch: 28/5
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
31/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Bính Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
07/07
Âm lịch: 15/5
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
17/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
28/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
01/07
Âm lịch: 9/5
Ngày Bính Dần (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
13/07
Âm lịch: 21/5
Ngày Mậu Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
11/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Bính Tý (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
02/07
Âm lịch: 10/5
Ngày Đinh Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
12/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)