Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/2006
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/2006
Trong tháng 7/2006, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 06/07/2006 (nhằm ngày 12/6 (Bính Tuất)), ngày can chi Bính Thân, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
06
ÂM LỊCH
12/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2006
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
18/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
20/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
13/07
Âm lịch: 19/6
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
26/07
Âm lịch: 2/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
24/07
Âm lịch: 30/6
Ngày Giáp Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
04/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
03/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
09/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
15/07
Âm lịch: 21/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)