Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/2005 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tỵ trong tháng 7/2005.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/2005 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 7/2005, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 11/07/2005 (nhằm ngày 6/6 (Ất Dậu)), ngày can chi Bính Thân, trực Trừ, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
11
ÂM LỊCH
6/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2005
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
13/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
25/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
06/07
Âm lịch: 1/6
Ngày Tân Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
30/07
Âm lịch: 25/6
Ngày Ất Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
04/07
Âm lịch: 28/5
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
09/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
21/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Bính Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
17/07
Âm lịch: 12/6
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
29/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Giáp Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
20/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)