Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/1998
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/1998
Trong tháng 7/1998, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 24/07/1998 (nhằm ngày 2/6 (Mậu Dần)), ngày can chi Nhâm Thân, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
24
ÂM LỊCH
2/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
26/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
01/07
Âm lịch: 8/5
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
13/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Tân Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
31/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/07
Âm lịch: 17/5
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
12/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
22/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
30/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Mậu Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
18/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
04/07
Âm lịch: 11/5
Ngày Nhâm Tý (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
05/07
Âm lịch: 12/5
Ngày Quý Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)