Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/1995 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mão trong tháng 7/1995.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/1995 (Tuổi Mão)
Trong tháng 7/1995, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 27/07/1995 (nhằm ngày 1/7 (Ất Hợi)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Bế, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
27
ÂM LỊCH
1/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
23/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Ất Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
06/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
18/07
Âm lịch: 21/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
16/07
Âm lịch: 19/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
07/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
01/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
13/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
25/07
Âm lịch: 28/6
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
30/07
Âm lịch: 4/7
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
22/07
Âm lịch: 25/6
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)