Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/1993 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Hợi trong tháng 7/1993.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/1993 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 7/1993, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 28/07/1993 (nhằm ngày 10/6 (Quý Dậu)), ngày can chi Canh Tuất, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
28
ÂM LỊCH
10/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
26/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
15/07
Âm lịch: 26/5
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
20/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
08/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
09/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
24/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
06/07
Âm lịch: 17/5
Ngày Mậu Tý (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
18/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Canh Tý (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
01/07
Âm lịch: 12/5
Ngày Quý Mùi (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
13/07
Âm lịch: 24/5
Ngày Ất Mùi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
14/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)