Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 7/1992 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Dậu trong tháng 7/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 7/1992 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 7/1992, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 07/07/1992 (nhằm ngày 8/6 (Nhâm Thân)), ngày can chi Giáp Thân, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
07
ÂM LỊCH
8/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
19/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
30/07
Âm lịch: 1/7
Ngày Đinh Mùi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
01/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Mậu Dần (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
25/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
16/07
Âm lịch: 17/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
28/07
Âm lịch: 29/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
05/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
29/07
Âm lịch: 30/6
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
14/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)