Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 6/2054
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 6/2054
Trong tháng 6/2054, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 05/06/2054 (nhằm ngày 29/4 (Giáp Tuất)), ngày can chi Đinh Sửu, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
05
ÂM LỊCH
29/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
13/06
Âm lịch: 8/5
Ngày Ất Dậu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
25/06
Âm lịch: 20/5
Ngày Đinh Dậu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
02/06
Âm lịch: 26/4
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
22/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
24/06
Âm lịch: 19/5
Ngày Bính Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
06/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Mậu Dần (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
30/06
Âm lịch: 25/5
Ngày Nhâm Dần (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
16/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Mậu Tý (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
07/06
Âm lịch: 2/5
Ngày Kỷ Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
17/06
Âm lịch: 12/5
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
29/06
Âm lịch: 24/5
Ngày Tân Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)