Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 6/1992
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 6/1992
Trong tháng 6/1992, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 02/06/1992 (nhằm ngày 2/5 (Nhâm Thân)), ngày can chi Kỷ Dậu, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
02
ÂM LỊCH
2/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
26/06
Âm lịch: 26/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
01/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
11/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
25/06
Âm lịch: 25/5
Ngày Nhâm Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
19/06
Âm lịch: 19/5
Ngày Bính Dần (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
17/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Giáp Tý (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
29/06
Âm lịch: 29/5
Ngày Bính Tý (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
06/06
Âm lịch: 6/5
Ngày Quý Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
08/06
Âm lịch: 8/5
Ngày Ất Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
20/06
Âm lịch: 20/5
Ngày Đinh Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)