Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/2060
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/2060
Trong tháng 5/2060, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 07/05/2060 (nhằm ngày 8/4 (Canh Thìn)), ngày can chi Canh Thìn, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
07
ÂM LỊCH
8/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2060
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
09/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
19/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
16/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
28/05
Âm lịch: 29/4
Ngày Tân Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
01/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Giáp Tuất (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
25/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
30/05
Âm lịch: 1/5
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
11/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Giáp Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
23/05
Âm lịch: 24/4
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
10/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)