Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/2059
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/2059
Trong tháng 5/2059, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 02/05/2059 (nhằm ngày 21/3 (Kỷ Mão)), ngày can chi Kỷ Tỵ, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
02
ÂM LỊCH
21/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2059
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
13/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
15/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
27/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
22/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
06/05
Âm lịch: 25/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
19/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
31/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
17/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Giáp Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
01/05
Âm lịch: 20/3
Ngày Mậu Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
05/05
Âm lịch: 24/3
Ngày Nhâm Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
11/05
Âm lịch: 30/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)