Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/2048
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/2048
Trong tháng 5/2048, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 11/05/2048 (nhằm ngày 29/3 (Mậu Thìn)), ngày can chi Tân Tỵ, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
11
ÂM LỊCH
29/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2048
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
22/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
24/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
31/05
Âm lịch: 19/4
Ngày Tân Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
03/05
Âm lịch: 21/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
16/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
28/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
01/05
Âm lịch: 19/3
Ngày Tân Mùi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Giáp Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
02/05
Âm lịch: 20/3
Ngày Nhâm Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
08/05
Âm lịch: 26/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
10/05
Âm lịch: 28/3
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)