Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/2038
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/2038
Trong tháng 5/2038, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 05/05/2038 (nhằm ngày 2/4 (Mậu Ngọ)), ngày can chi Nhâm Ngọ, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
05
ÂM LỊCH
2/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2038
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
15/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
27/05
Âm lịch: 24/4
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
29/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Bính Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
12/05
Âm lịch: 9/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
24/05
Âm lịch: 21/4
Ngày Tân Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
09/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
02/05
Âm lịch: 29/3
Ngày Kỷ Mão (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
07/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Giáp Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
19/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
31/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
01/05
Âm lịch: 28/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)