Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/2001 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mùi trong tháng 5/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/2001 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 5/2001, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 07/05/2001 (nhằm ngày 15/4 (Tân Tỵ)), ngày can chi Canh Ngọ, trực Trừ, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
07
ÂM LỊCH
15/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
31/05
Âm lịch: 9/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/05
Âm lịch: 25/4
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
02/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
08/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
20/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
26/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
12/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Ất Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
24/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/05
Âm lịch: 19/4
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/05
Âm lịch: 1/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)