Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 5/1999 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tuất trong tháng 5/1999.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 5/1999 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 5/1999, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 18/05/1999 (nhằm ngày 4/4 (Kỷ Mão)), ngày can chi Canh Ngọ, trực Trừ, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
18
ÂM LỊCH
4/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1999
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
30/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
05/05
Âm lịch: 20/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
25/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
02/05
Âm lịch: 17/3
Ngày Giáp Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
14/05
Âm lịch: 29/3
Ngày Bính Dần (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
16/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
22/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
20/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Nhâm Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
11/05
Âm lịch: 26/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
31/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Quý Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)