Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/2057
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/2057
Trong tháng 4/2057, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 03/04/2057 (nhằm ngày 30/2 (Đinh Sửu)), ngày can chi Canh Dần, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
03
ÂM LỊCH
30/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2057
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
18/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
01/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Mậu Tý (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
12/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
22/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
24/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
04/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Tân Mão (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
20/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Đinh Mùi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Ất Mão (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Bính Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
15/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)