Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/2033
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/2033
Trong tháng 4/2033, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 24/04/2033 (nhằm ngày 25/3 (Quý Sửu)), ngày can chi Ất Tỵ, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
24
ÂM LỊCH
25/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
16/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Đinh Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
28/04
Âm lịch: 29/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
10/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Tân Mão (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
14/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Ất Mùi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
30/04
Âm lịch: 2/4
Ngày Tân Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
03/04
Âm lịch: 4/3
Ngày Giáp Thân (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
09/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Canh Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
11/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
15/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Bính Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
23/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)