Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/2005
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/2005
Trong tháng 4/2005, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 04/04/2005 (nhằm ngày 26/2 (Ất Dậu)), ngày can chi Mậu Ngọ, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
04
ÂM LỊCH
26/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2005
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
27/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Tân Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
09/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
19/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
02/04
Âm lịch: 24/2
Ngày Bính Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
17/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Tân Mùi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
25/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Kỷ Mão (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
29/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Quý Mùi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
12/04
Âm lịch: 4/3
Ngày Bính Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
14/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Mậu Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
18/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Nhâm Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
24/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)