Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/2000 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tý trong tháng 4/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/2000 (Tuổi Tý)
Trong tháng 4/2000, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tý. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 02/04/2000 (nhằm ngày 28/2 (Canh Thìn)), ngày can chi Canh Dần, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
02
ÂM LỊCH
28/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
05/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
29/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
04/04
Âm lịch: 30/2
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
21/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
23/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
08/04
Âm lịch: 4/3
Ngày Bính Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
16/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
20/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Mậu Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
28/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Bính Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
15/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Quý Mão (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
03/04
Âm lịch: 29/2
Ngày Tân Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)