Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/1998
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/1998
Trong tháng 4/1998, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 27/04/1998 (nhằm ngày 2/4 (Mậu Dần)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
27
ÂM LỊCH
2/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
29/04
Âm lịch: 4/4
Ngày Bính Ngọ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Tân Tỵ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
16/04
Âm lịch: 20/3
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
07/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Giáp Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
13/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Canh Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
15/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/04
Âm lịch: 29/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
11/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Mậu Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
08/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Ất Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
20/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Đinh Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
22/04
Âm lịch: 26/3
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)