Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 4/1991 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Tý trong tháng 4/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 4/1991 (Tuổi Tý)
Trong tháng 4/1991, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tý. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 14/04/1991 (nhằm ngày 30/2 (Tân Mùi)), ngày can chi Giáp Dần, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
14
ÂM LỊCH
30/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
29/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
04/04
Âm lịch: 20/2
Ngày Giáp Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
12/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Nhâm Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
23/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
16/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Bính Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
20/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Canh Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
15/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Ất Mão (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
03/04
Âm lịch: 19/2
Ngày Quý Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
26/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Bính Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)