Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 3/2044
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 3/2044
Trong tháng 3/2044, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 10/03/2044 (nhằm ngày 11/2 (Giáp Tý)), ngày can chi Mậu Ngọ, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
10
ÂM LỊCH
11/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
18/03
Âm lịch: 19/2
Ngày Bính Dần (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
07/03
Âm lịch: 8/2
Ngày Ất Mão (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
11/03
Âm lịch: 12/2
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
19/03
Âm lịch: 20/2
Ngày Đinh Mão (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
23/03
Âm lịch: 24/2
Ngày Tân Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
03/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Tân Hợi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
15/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Quý Hợi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
27/03
Âm lịch: 28/2
Ngày Ất Hợi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
01/03
Âm lịch: 2/2
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
25/03
Âm lịch: 26/2
Ngày Quý Dậu (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
16/03
Âm lịch: 17/2
Ngày Giáp Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)