Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 3/1994
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 3/1994
Trong tháng 3/1994, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 17/03/1994 (nhằm ngày 6/2 (Giáp Tuất)), ngày can chi Nhâm Dần, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
17
ÂM LỊCH
6/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
21/03
Âm lịch: 10/2
Ngày Bính Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
01/03
Âm lịch: 20/1
Ngày Bính Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
10/03
Âm lịch: 29/1
Ngày Ất Mùi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
15/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Canh Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
27/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Nhâm Tý (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
06/03
Âm lịch: 25/1
Ngày Tân Mão (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
19/03
Âm lịch: 8/2
Ngày Giáp Thìn (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
31/03
Âm lịch: 20/2
Ngày Bính Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
07/03
Âm lịch: 26/1
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
22/03
Âm lịch: 11/2
Ngày Đinh Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
30/03
Âm lịch: 19/2
Ngày Ất Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)