Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 3/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 3/1993
Trong tháng 3/1993, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 02/03/1993 (nhằm ngày 10/2 (Quý Dậu)), ngày can chi Nhâm Ngọ, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
02
ÂM LỊCH
10/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
22/03
Âm lịch: 30/2
Ngày Nhâm Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
08/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Mậu Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
20/03
Âm lịch: 28/2
Ngày Canh Tý (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
31/03
Âm lịch: 9/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
12/03
Âm lịch: 20/2
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
23/03
Âm lịch: 1/3
Ngày Quý Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
03/03
Âm lịch: 11/2
Ngày Quý Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/03
Âm lịch: 19/2
Ngày Tân Mão (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
24/03
Âm lịch: 2/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
28/03
Âm lịch: 6/3
Ngày Mậu Thân (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)