Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 3/1991 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Hợi trong tháng 3/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 3/1991 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 3/1991, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Năm, ngày 21/03/1991 (nhằm ngày 6/2 (Tân Mùi)), ngày can chi Canh Dần, trực Bế, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Năm
21
ÂM LỊCH
6/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
05/03
Âm lịch: 19/1
Ngày Giáp Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
25/03
Âm lịch: 10/2
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
07/03
Âm lịch: 21/1
Ngày Bính Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
11/03
Âm lịch: 25/1
Ngày Canh Thìn (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
19/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Mậu Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
31/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Canh Tý (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
02/03
Âm lịch: 16/1
Ngày Tân Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/03
Âm lịch: 28/1
Ngày Quý Mùi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
26/03
Âm lịch: 11/2
Ngày Ất Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/03
Âm lịch: 8/2
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
10/03
Âm lịch: 24/1
Ngày Kỷ Mão (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)