Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 2/2048
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 2/2048
Trong tháng 2/2048, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 22/02/2048 (nhằm ngày 9/1 (Mậu Thìn)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
22
ÂM LỊCH
9/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/2048
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
02/02
Âm lịch: 19/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
17/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
25/02
Âm lịch: 12/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
29/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
03/02
Âm lịch: 20/12
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
11/02
Âm lịch: 28/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
24/02
Âm lịch: 11/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
28/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
09/02
Âm lịch: 26/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
08/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
19/02
Âm lịch: 6/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)