Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 2/1999
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 2/1999
Trong tháng 2/1999, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 27/02/1999 (nhằm ngày 12/1 (Kỷ Mão)), ngày can chi Canh Tuất, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
27
ÂM LỊCH
12/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1999
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
01/02
Âm lịch: 16/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
13/02
Âm lịch: 28/12
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
15/02
Âm lịch: 30/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
24/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Đinh Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
05/02
Âm lịch: 20/12
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
09/02
Âm lịch: 24/12
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
04/02
Âm lịch: 19/12
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
10/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
17/02
Âm lịch: 2/1
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
21/02
Âm lịch: 6/1
Ngày Giáp Thìn (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)