Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 2/1998 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mão trong tháng 2/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 2/1998 (Tuổi Mão)
Trong tháng 2/1998, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 11/02/1998 (nhằm ngày 15/1 (Mậu Dần)), ngày can chi Kỷ Sửu, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
11
ÂM LỊCH
15/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
15/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
28/02
Âm lịch: 2/2
Ngày Bính Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
08/02
Âm lịch: 12/1
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/02
Âm lịch: 24/1
Ngày Mậu Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
05/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
17/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
13/02
Âm lịch: 17/1
Ngày Tân Mão (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
25/02
Âm lịch: 29/1
Ngày Quý Mão (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
22/02
Âm lịch: 26/1
Ngày Canh Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)