Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 2/1995 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Hợi trong tháng 2/1995.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 2/1995 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 2/1995, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 24/02/1995 (nhằm ngày 25/1 (Ất Hợi)), ngày can chi Bính Tuất, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
24
ÂM LỊCH
25/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
03/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
15/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
27/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
14/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Bính Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
18/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
05/02
Âm lịch: 6/1
Ngày Đinh Mão (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
07/02
Âm lịch: 8/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
19/02
Âm lịch: 20/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)