Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 12/1995 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Thìn trong tháng 12/1995.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 12/1995 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 12/1995, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 31/12/1995 (nhằm ngày 10/11 (Ất Hợi)), ngày can chi Bính Thân, trực Thành, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
31
ÂM LỊCH
10/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
06/12
Âm lịch: 15/10
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
11/12
Âm lịch: 20/10
Ngày Bính Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
03/12
Âm lịch: 12/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
15/12
Âm lịch: 24/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
17/12
Âm lịch: 26/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
21/12
Âm lịch: 30/10
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/12
Âm lịch: 2/11
Ngày Mậu Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/12
Âm lịch: 10/10
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
22/12
Âm lịch: 1/11
Ngày Đinh Hợi (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
10/12
Âm lịch: 19/10
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
12/12
Âm lịch: 21/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)