Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/2053 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mão trong tháng 11/2053.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/2053 (Tuổi Mão)
Trong tháng 11/2053, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 19/11/2053 (nhằm ngày 10/10 (Quý Dậu)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
19
ÂM LỊCH
10/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2053
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
10/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
11/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
05/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
09/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
13/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
25/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
01/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Tân Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
08/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
18/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
30/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)