Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/2043 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Thìn trong tháng 11/2043.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/2043 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 11/2043, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 12/11/2043 (nhằm ngày 11/10 (Quý Hợi)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
12
ÂM LỊCH
11/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2043
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
05/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Nhâm Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
17/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Giáp Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
29/11
Âm lịch: 28/10
Ngày Bính Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
03/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
21/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
27/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
01/11
Âm lịch: 30/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
07/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Giáp Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
16/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)