Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/2036 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Hợi trong tháng 11/2036.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/2036 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 11/2036, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 02/11/2036 (nhằm ngày 15/9 (Bính Thìn)), ngày can chi Quý Dậu, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
02
ÂM LỊCH
15/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2036
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
04/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Ất Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
16/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
27/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
19/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Canh Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
21/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
23/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
07/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
06/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Đinh Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
29/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Canh Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
18/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
28/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)