Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/2004 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Dậu trong tháng 11/2004.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/2004 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 11/2004, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 15/11/2004 (nhằm ngày 4/10 (Giáp Thân)), ngày can chi Mậu Tuất, trực Bế, đạt 76/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
15
ÂM LỊCH
4/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2004
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
27/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Ất Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
12/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
21/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
01/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
07/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Canh Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
23/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
30/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
17/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)