Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/2002
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/2002
Trong tháng 11/2002, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 03/11/2002 (nhằm ngày 29/9 (Nhâm Ngọ)), ngày can chi Ất Hợi, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
03
ÂM LỊCH
29/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2002
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
14/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
10/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
20/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
06/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Mậu Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
16/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
28/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Canh Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
30/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
05/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
15/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)