Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/1997 Cho Tuổi Thân
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Thân trong tháng 11/1997.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/1997 (Tuổi Thân)
Trong tháng 11/1997, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Thân. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 01/11/1997 (nhằm ngày 2/10 (Đinh Sửu)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
01
ÂM LỊCH
2/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
25/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
16/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
28/11
Âm lịch: 29/10
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
30/11
Âm lịch: 1/11
Ngày Bính Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
07/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
19/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
10/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
18/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Giáp Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
05/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
29/11
Âm lịch: 30/10
Ngày Ất Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
24/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)