Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/1995 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Sửu trong tháng 11/1995.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/1995 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 11/1995, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 27/11/1995 (nhằm ngày 6/10 (Ất Hợi)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
27
ÂM LỊCH
6/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
02/11
Âm lịch: 10/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/11
Âm lịch: 12/9
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
16/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
29/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Giáp Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
01/11
Âm lịch: 9/9
Ngày Bính Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
07/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Nhâm Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
13/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
09/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
23/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
30/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)