Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/1991
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/1991
Trong tháng 11/1991, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Sáu, ngày 01/11/1991 (nhằm ngày 25/9 (Tân Mùi)), ngày can chi Ất Hợi, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Sáu
01
ÂM LỊCH
25/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
09/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
21/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
24/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
13/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
15/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
25/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
04/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
06/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
20/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
30/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)