Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/1995
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/1995
Trong tháng 10/1995, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 12/10/1995 (nhằm ngày 19/8 (Ất Hợi)), ngày can chi Bính Tý, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
12
ÂM LỊCH
19/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
09/10
Âm lịch: 16/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
19/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
21/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Ất Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/10
Âm lịch: 12/8
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
17/10
Âm lịch: 24/8
Ngày Tân Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
03/10
Âm lịch: 10/8
Ngày Đinh Mão (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
02/10
Âm lịch: 9/8
Ngày Bính Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
14/10
Âm lịch: 21/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
18/10
Âm lịch: 25/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
29/10
Âm lịch: 6/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)