Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/1991 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Ngọ trong tháng 10/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/1991 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 10/1991, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 08/10/1991 (nhằm ngày 1/9 (Tân Mùi)), ngày can chi Tân Hợi, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
08
ÂM LỊCH
1/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
18/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Tân Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
07/10
Âm lịch: 30/8
Ngày Canh Tuất (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
03/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Bính Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
26/10
Âm lịch: 19/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/10
Âm lịch: 4/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
23/10
Âm lịch: 16/9
Ngày Bính Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
05/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Mậu Thân (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
06/10
Âm lịch: 29/8
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/10
Âm lịch: 10/9
Ngày Canh Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)