Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/2055 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Thìn trong tháng 1/2055.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/2055 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 1/2055, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 08/01/2055 (nhằm ngày 11/12 (Giáp Tuất)), ngày can chi Giáp Dần, trực Trừ, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
08
ÂM LỊCH
11/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2055
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
31/01
Âm lịch: 4/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
03/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
27/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
05/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
17/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
23/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
28/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
26/01
Âm lịch: 29/12
Ngày Nhâm Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
06/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Nhâm Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Giáp Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)