Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/2049
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/2049
Trong tháng 1/2049, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 02/01/2049 (nhằm ngày 29/11 (Mậu Thìn)), ngày can chi Đinh Sửu, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
02
ÂM LỊCH
29/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2049
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
15/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
27/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
09/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
11/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
05/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
13/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Mậu Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
29/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Giáp Thìn (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
01/01
Âm lịch: 28/11
Ngày Bính Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
04/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
12/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)