Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/2043 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Thìn trong tháng 1/2043.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/2043 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 1/2043, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 05/01/2043 (nhằm ngày 25/11 (Nhâm Tuất)), ngày can chi Mậu Thân, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
05
ÂM LỊCH
25/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2043
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
10/01
Âm lịch: 30/11
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
11/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
09/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Nhâm Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
18/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
30/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
14/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
20/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
26/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
06/01
Âm lịch: 26/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
29/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Nhâm Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
21/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)