Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/1994 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Dần trong tháng 1/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/1994 (Tuổi Dần)
Trong tháng 1/1994, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 05/01/1994 (nhằm ngày 24/11 (Quý Dậu)), ngày can chi Tân Mão, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
05
ÂM LỊCH
24/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
28/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
13/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
02/01
Âm lịch: 21/11
Ngày Mậu Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
10/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
17/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
12/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
23/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
01/01
Âm lịch: 20/11
Ngày Đinh Hợi (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
19/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
31/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
11/01
Âm lịch: 30/11
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)